
Quần âu nam ống đứng co giãn cao cấp không cần ủi — Màu đen, Xanh Navy, Màu xám
Phối quần âu với áo vest / sơ mi
720000
Chạm để phóng to, vuốt để xem ảnh khác
Mã SP: Co9935
Còn hàng
Giao hàng toàn quốc. Phí giao: miễn phí. Đổi trả trong 7 ngày nếu sản phẩm lỗi hoặc không đúng mô tả.
Thời gian xử lý và vận chuyển: Chính sách giao hàng
Giá hiện tại
1.490.000₫Giá Sale 10/10 dự kiến 1.370.800 ₫
Màu
Size
Số lượng mua
Giao hàng miễn phí
107 đánh giá
Chưa có đánh giá nào
125 câu hỏi và trả lời
Chưa có câu hỏi nào
Món khác loại để mặc cùng

Phối quần âu với áo vest / sơ mi
720000

Phối quần âu với áo vest / sơ mi
970000

Phối quần âu với áo vest / sơ mi
1020000

Phối quần âu với áo vest / sơ mi
920000

Cùng phong cách công sở / lịch sự
2130000
Chưa có gợi ý phối cho sản phẩm này.
Áo blazer nam dáng thon gọn, thiết kế tối giản với một hàng hai nút và cổ áo vest lịch lãm. Chất vải co giãn nhẹ, bề mặt mát lạnh, mặc thoáng thoải mái trong ngày dài. Sản phẩm được xử lý chống nhăn, giữ phom phẳng phiu mà không cần ủi, rất tiện cho người bận rộn. Kiểu dáng không lót, viền vạt dưới bo tròn mềm mại, tôn lên vẻ thanh lịch nhưng vẫn nhẹ nhàng. Phù hợp mặc đi làm, đi chơi, dự tiệc nhẹ hoặc phối cùng quần tây, quần jean đều đẹp. Áo có túi đào nắp túi hai bên và chi tiết trang trí cúc tinh tế. Bảng size từ 170/M đến 195/4XL, dễ chọn theo chiều cao và cân nặng. Màu sắc trơn dễ phối đồ, phù hợp nhiều hoàn cảnh khác nhau.















Ưu tiên đo thước dây: ngực, vai, eo, mông — so với dải (cm) của bạn rồi chọn cỡ gần nhất.
| Cỡ | Ngực (cm) | Vai (cm) | Eo (cm) | Mông (cm) |
|---|---|---|---|---|
| S | 86–90 | 41–43 | 70–76 | 88–94 |
| M | 90–96 | 43–45 | 76–82 | 94–100 |
| L | 96–102 | 45–47 | 82–88 | 100–106 |
| XL | 102–108 | 47–49 | 88–94 | 106–112 |
| XXL | 108–114 | 49–51 | 94–100 | 112–118 |
| 3XL | 114–122 | 51–53 | 100–108 | 118–126 |
| 4XL | 122–130 | 53–55 | 108–116 | 126–134 |
| 5XL | 130–138 | 55–58 | 116–126 | 134–144 |
Dùng khi chưa đo được thước: dải này hợp vóc dáng nam Việt hơn. Người vai rộng / bụng lớn nên nghiêng cỡ lớn hơn hoặc căn bảng cm phía trên.
| Cỡ | Chiều cao (cm) | Cân nặng (kg) |
|---|---|---|
| S | 155–165 | 45–55 |
| M | 160–170 | 55–63 |
| L | 165–175 | 63–72 |
| XL | 170–180 | 72–82 |
| XXL | 175–185 | 82–92 |
| 3XL | 178–188 | 92–105 |
| 4XL | 180–192 | 105–118 |
| 5XL | 185–196 | 118–130 |
Form oversize có thể giảm 1 cỡ nếu thích vừa người; form slim/ôm hoặc bụng lớn nên tăng 1 cỡ.
Thông tin chỉ mang tính tham khảo, không thay cho mô tả và chính sách đổi trả của từng sản phẩm. Danh sách hướng dẫn theo nhóm hàng