
Quần âu nam ống thẳng cạp trung, vải co giãn bốn chiều thêu họa tiết — Màu đen, Màu xanh navy, Màu xám
Phối quần âu với áo vest / sơ mi
970000
Chạm để phóng to, vuốt để xem ảnh khác
Mã SP: Ci6043
Còn hàng
Giao hàng toàn quốc. Phí giao: miễn phí. Đổi trả trong 7 ngày nếu sản phẩm lỗi hoặc không đúng mô tả.
Thời gian xử lý và vận chuyển: Chính sách giao hàng
Giá hiện tại
1.540.000₫Giá Sale 10/10 dự kiến 1.416.800 ₫
Màu
Size
Số lượng mua
Giao hàng miễn phí
83 đánh giá
Chưa có đánh giá nào
102 câu hỏi và trả lời
Chưa có câu hỏi nào
Món khác loại để mặc cùng

Phối quần âu với áo vest / sơ mi
970000

Phối quần âu với áo vest / sơ mi
1050000

Phối quần âu với áo vest / sơ mi
720000

Phối quần âu với áo vest / sơ mi
920000

Phối quần âu với áo vest / sơ mi
1020000
Chưa có gợi ý phối cho sản phẩm này.
Áo vest nam dáng ôm thon gọn với họa tiết kẻ caro thanh lịch, phù hợp phong cách công sở và dạo phố. Chất liệu dạ len lông cừu pha polyester giữ ấm tốt trong tiết trời se lạnh, bề mặt mềm mịn và ít nhăn. Thiết kế cổ vest một hàng hai nút, vạt dưới bo tròn mềm mại, không xẻ tà giúp tổng thể gọn gàng. Hai túi đắp có nắp tạo điểm nhấn cân đối, tay dài che phủ cổ tay khi kết hợp cùng sơ mi. Sản phẩm xử lý chống nhăn, tiện mặc hàng ngày mà không cần ủi nhiều. Có nhiều kích cỡ từ 170/M đến 200/5XL phù hợp nhiều vóc dáng, hai tông màu xám và camel dễ phối đồ. Phù hợp mặc đi làm, dự tiệc nhẹ hoặc kết hợp layer cùng áo len, sơ mi cho phong cách thành thị hiện đại.















Ưu tiên đo thước dây: ngực, vai, eo, mông — so với dải (cm) của bạn rồi chọn cỡ gần nhất.
| Cỡ | Ngực (cm) | Vai (cm) | Eo (cm) | Mông (cm) |
|---|---|---|---|---|
| S | 86–90 | 41–43 | 70–76 | 88–94 |
| M | 90–96 | 43–45 | 76–82 | 94–100 |
| L | 96–102 | 45–47 | 82–88 | 100–106 |
| XL | 102–108 | 47–49 | 88–94 | 106–112 |
| XXL | 108–114 | 49–51 | 94–100 | 112–118 |
| 3XL | 114–122 | 51–53 | 100–108 | 118–126 |
| 4XL | 122–130 | 53–55 | 108–116 | 126–134 |
| 5XL | 130–138 | 55–58 | 116–126 | 134–144 |
Dùng khi chưa đo được thước: dải này hợp vóc dáng nam Việt hơn. Người vai rộng / bụng lớn nên nghiêng cỡ lớn hơn hoặc căn bảng cm phía trên.
| Cỡ | Chiều cao (cm) | Cân nặng (kg) |
|---|---|---|
| S | 155–165 | 45–55 |
| M | 160–170 | 55–63 |
| L | 165–175 | 63–72 |
| XL | 170–180 | 72–82 |
| XXL | 175–185 | 82–92 |
| 3XL | 178–188 | 92–105 |
| 4XL | 180–192 | 105–118 |
| 5XL | 185–196 | 118–130 |
Form oversize có thể giảm 1 cỡ nếu thích vừa người; form slim/ôm hoặc bụng lớn nên tăng 1 cỡ.
Thông tin chỉ mang tính tham khảo, không thay cho mô tả và chính sách đổi trả của từng sản phẩm. Danh sách hướng dẫn theo nhóm hàng