
Quần âu nam ống thẳng cạp trung, vải co giãn bốn chiều thêu họa tiết — Màu đen, Màu xanh navy, Màu xám
Phối quần âu với áo vest / sơ mi
970000
Chạm để phóng to, vuốt để xem ảnh khác
Mã SP: Cu8210
Còn hàng
Giao hàng toàn quốc. Phí giao: miễn phí. Đổi trả trong 7 ngày nếu sản phẩm lỗi hoặc không đúng mô tả.
Thời gian xử lý và vận chuyển: Chính sách giao hàng
Sale 10/10: tiết kiệm 99.200 ₫
Sale 10/10
1.140.800₫1.240.000₫
Màu
Size
Số lượng mua
Giao hàng miễn phí
93 đánh giá
Chưa có đánh giá nào
113 câu hỏi và trả lời
Chưa có câu hỏi nào
Món khác loại để mặc cùng

Phối quần âu với áo vest / sơ mi
970000

Phối quần âu với áo vest / sơ mi
1020000

Phối quần âu với áo vest / sơ mi
720000

Phối quần âu với áo vest / sơ mi
920000

Cùng phong cách công sở / lịch sự
2130000
Chưa có gợi ý phối cho sản phẩm này.
Áo sơ mi nam ngắn tay với thiết kế cổ nhọn thanh lịch, phù hợp cho phong cách năng động hằng ngày. Điểm nhấn nổi bật là họa tiết tia chớp được thêu tinh xảo trên thân áo, tạo nét cá tính mà vẫn giữ được sự gọn gàng. Chất liệu vải bông sợi dài mềm mại, thoáng khí, thấm hút mồ hôi tốt nên rất thoải mái khi mặc vào mùa hè. Dáng áo thon gọn giúp tôn lên vóc dáng người mặc, dễ phối cùng quần jean, quần kaki hay quần short. Áo có thiết kế cúc cài phía trước kiểu cardigan, tay ngắn và độ dày vừa phải, thích hợp mặc đi làm, đi chơi, dạo phố hoặc các buổi gặp gỡ bạn bè. Sản phẩm có sẵn nhiều kích cỡ từ M đến XXXL, đáp ứng nhu cầu của nhiều vóc dáng khác nhau.










Ưu tiên đo thước dây: ngực, vai, eo, mông — so với dải (cm) của bạn rồi chọn cỡ gần nhất.
| Cỡ | Ngực (cm) | Vai (cm) | Eo (cm) | Mông (cm) |
|---|---|---|---|---|
| S | 86–90 | 41–43 | 70–76 | 88–94 |
| M | 90–96 | 43–45 | 76–82 | 94–100 |
| L | 96–102 | 45–47 | 82–88 | 100–106 |
| XL | 102–108 | 47–49 | 88–94 | 106–112 |
| XXL | 108–114 | 49–51 | 94–100 | 112–118 |
| 3XL | 114–122 | 51–53 | 100–108 | 118–126 |
| 4XL | 122–130 | 53–55 | 108–116 | 126–134 |
| 5XL | 130–138 | 55–58 | 116–126 | 134–144 |
Dùng khi chưa đo được thước: dải này hợp vóc dáng nam Việt hơn. Người vai rộng / bụng lớn nên nghiêng cỡ lớn hơn hoặc căn bảng cm phía trên.
| Cỡ | Chiều cao (cm) | Cân nặng (kg) |
|---|---|---|
| S | 155–165 | 45–55 |
| M | 160–170 | 55–63 |
| L | 165–175 | 63–72 |
| XL | 170–180 | 72–82 |
| XXL | 175–185 | 82–92 |
| 3XL | 178–188 | 92–105 |
| 4XL | 180–192 | 105–118 |
| 5XL | 185–196 | 118–130 |
Form oversize có thể giảm 1 cỡ nếu thích vừa người; form slim/ôm hoặc bụng lớn nên tăng 1 cỡ.
Thông tin chỉ mang tính tham khảo, không thay cho mô tả và chính sách đổi trả của từng sản phẩm. Danh sách hướng dẫn theo nhóm hàng