
Quần âu nam ống thẳng cạp trung, vải co giãn bốn chiều thêu họa tiết — Màu đen, Màu xanh navy, Màu xám
Phối quần âu với áo vest / sơ mi
970000
Chạm để phóng to, vuốt để xem ảnh khác
Mã SP: Cs7949
Còn hàng
Giao hàng toàn quốc. Phí giao: miễn phí. Đổi trả trong 7 ngày nếu sản phẩm lỗi hoặc không đúng mô tả.
Thời gian xử lý và vận chuyển: Chính sách giao hàng
Giá hiện tại
1.270.000₫Giá Sale 10/10 dự kiến 1.168.400 ₫
Màu
Size
Số lượng mua
Giao hàng miễn phí
102 đánh giá
Chưa có đánh giá nào
118 câu hỏi và trả lời
Chưa có câu hỏi nào
Món khác loại để mặc cùng

Phối quần âu với áo vest / sơ mi
970000

Phối quần âu với áo vest / sơ mi
1020000

Phối quần âu với áo vest / sơ mi
920000

Phối quần âu với áo vest / sơ mi
720000

Cùng phong cách công sở / lịch sự
2130000
Chưa có gợi ý phối cho sản phẩm này.
Áo sơ mi nam dài tay mang phong cách đường phố nổi bật với họa tiết tia chớp kết hợp các mảng phối màu đen trắng đối lập, tạo điểm nhấn mạnh mẽ cho người mặc. Thiết kế dáng ôm vừa vặn tôn dáng, cổ nhọn thanh lịch cùng hàng khuy chạy dọc thân áo giúp bạn dễ dàng phối cùng quần tây, quần jean hay quần kaki để đi làm, đi chơi hay dự tiệc nhẹ. Chất liệu cotton mềm mại, thoáng khí, thấm hút mồ hôi tốt, phù hợp mặc bốn mùa và đặc biệt thoải mái trong tiết trời nóng. Đường may tỉ mỉ, phom áo đứng dáng, giữ form tốt sau nhiều lần giặt. Sản phẩm phù hợp với nam giới trẻ tuổi yêu thích phong cách cá tính, có thể mặc đơn hoặc khoác ngoài áo thun để tạo layer ấn tượng.










Ưu tiên đo thước dây: ngực, vai, eo, mông — so với dải (cm) của bạn rồi chọn cỡ gần nhất.
| Cỡ | Ngực (cm) | Vai (cm) | Eo (cm) | Mông (cm) |
|---|---|---|---|---|
| S | 86–90 | 41–43 | 70–76 | 88–94 |
| M | 90–96 | 43–45 | 76–82 | 94–100 |
| L | 96–102 | 45–47 | 82–88 | 100–106 |
| XL | 102–108 | 47–49 | 88–94 | 106–112 |
| XXL | 108–114 | 49–51 | 94–100 | 112–118 |
| 3XL | 114–122 | 51–53 | 100–108 | 118–126 |
| 4XL | 122–130 | 53–55 | 108–116 | 126–134 |
| 5XL | 130–138 | 55–58 | 116–126 | 134–144 |
Dùng khi chưa đo được thước: dải này hợp vóc dáng nam Việt hơn. Người vai rộng / bụng lớn nên nghiêng cỡ lớn hơn hoặc căn bảng cm phía trên.
| Cỡ | Chiều cao (cm) | Cân nặng (kg) |
|---|---|---|
| S | 155–165 | 45–55 |
| M | 160–170 | 55–63 |
| L | 165–175 | 63–72 |
| XL | 170–180 | 72–82 |
| XXL | 175–185 | 82–92 |
| 3XL | 178–188 | 92–105 |
| 4XL | 180–192 | 105–118 |
| 5XL | 185–196 | 118–130 |
Form oversize có thể giảm 1 cỡ nếu thích vừa người; form slim/ôm hoặc bụng lớn nên tăng 1 cỡ.
Thông tin chỉ mang tính tham khảo, không thay cho mô tả và chính sách đổi trả của từng sản phẩm. Danh sách hướng dẫn theo nhóm hàng