
Quần âu nam ống thẳng cạp trung, vải co giãn bốn chiều thêu họa tiết — Màu đen, Màu xanh navy, Màu xám
Phối quần âu với áo vest / sơ mi
970000
Chạm để phóng to, vuốt để xem ảnh khác
Mã SP: Ct1759
Còn hàng
Giao hàng toàn quốc. Phí giao: miễn phí. Đổi trả trong 7 ngày nếu sản phẩm lỗi hoặc không đúng mô tả.
Thời gian xử lý và vận chuyển: Chính sách giao hàng
Giá hiện tại
1.240.000₫Giá Sale 10/10 dự kiến 1.140.800 ₫
Màu
Size
Số lượng mua
Giao hàng miễn phí
74 đánh giá
Chưa có đánh giá nào
90 câu hỏi và trả lời
Chưa có câu hỏi nào
Món khác loại để mặc cùng

Phối quần âu với áo vest / sơ mi
970000

Phối quần âu với áo vest / sơ mi
1020000

Phối quần âu với áo vest / sơ mi
920000

Phối quần âu với áo vest / sơ mi
720000

Cùng phong cách công sở / lịch sự
2130000
Chưa có gợi ý phối cho sản phẩm này.
Áo sơ mi nam dài tay dáng ôm tôn dáng, thiết kế nẹp phối cùng họa tiết thêu tia chớp tạo điểm nhấn cá tính cho người mặc. Chất liệu vải bông mềm mại, thấm hút mồ hôi tốt và thoáng khí, mang lại cảm giác dễ chịu suốt ngày dài. Bề mặt vải dày vừa phải, phù hợp mặc quanh năm, đặc biệt là tiết trời xuân thu. Kiểu cổ nhọn thanh lịch, tay dài có thể xắn gọn khi cần. Áo dễ phối cùng quần jean, quần tây hoặc kaki để tạo nhiều phong cách khác nhau từ dạo phố đến đi làm. Sản phẩm có nhiều kích cỡ từ M đến XXXL, phù hợp với nhiều vóc dáng nam giới. Áo giữ form tốt, đường may chắc chắn, thuận tiện giặt máy và bảo quản hàng ngày.










Ưu tiên đo thước dây: ngực, vai, eo, mông — so với dải (cm) của bạn rồi chọn cỡ gần nhất.
| Cỡ | Ngực (cm) | Vai (cm) | Eo (cm) | Mông (cm) |
|---|---|---|---|---|
| S | 86–90 | 41–43 | 70–76 | 88–94 |
| M | 90–96 | 43–45 | 76–82 | 94–100 |
| L | 96–102 | 45–47 | 82–88 | 100–106 |
| XL | 102–108 | 47–49 | 88–94 | 106–112 |
| XXL | 108–114 | 49–51 | 94–100 | 112–118 |
| 3XL | 114–122 | 51–53 | 100–108 | 118–126 |
| 4XL | 122–130 | 53–55 | 108–116 | 126–134 |
| 5XL | 130–138 | 55–58 | 116–126 | 134–144 |
Dùng khi chưa đo được thước: dải này hợp vóc dáng nam Việt hơn. Người vai rộng / bụng lớn nên nghiêng cỡ lớn hơn hoặc căn bảng cm phía trên.
| Cỡ | Chiều cao (cm) | Cân nặng (kg) |
|---|---|---|
| S | 155–165 | 45–55 |
| M | 160–170 | 55–63 |
| L | 165–175 | 63–72 |
| XL | 170–180 | 72–82 |
| XXL | 175–185 | 82–92 |
| 3XL | 178–188 | 92–105 |
| 4XL | 180–192 | 105–118 |
| 5XL | 185–196 | 118–130 |
Form oversize có thể giảm 1 cỡ nếu thích vừa người; form slim/ôm hoặc bụng lớn nên tăng 1 cỡ.
Thông tin chỉ mang tính tham khảo, không thay cho mô tả và chính sách đổi trả của từng sản phẩm. Danh sách hướng dẫn theo nhóm hàng