
Quần âu nam ống thẳng cạp trung, vải co giãn bốn chiều thêu họa tiết — Màu đen, Màu xanh navy, Màu xám
Phối quần âu với áo vest / sơ mi
970000
Chạm để phóng to, vuốt để xem ảnh khác
Mã SP: Cq8566
Còn hàng
Giao hàng toàn quốc. Phí giao: miễn phí. Đổi trả trong 7 ngày nếu sản phẩm lỗi hoặc không đúng mô tả.
Thời gian xử lý và vận chuyển: Chính sách giao hàng
Giá hiện tại
1.490.000₫Giá Sale 10/10 dự kiến 1.370.800 ₫
Màu
Size
Số lượng mua
Giao hàng miễn phí
74 đánh giá
Chưa có đánh giá nào
99 câu hỏi và trả lời
Chưa có câu hỏi nào
Món khác loại để mặc cùng

Phối quần âu với áo vest / sơ mi
970000

Phối quần âu với áo vest / sơ mi
720000

Phối quần âu với áo vest / sơ mi
1020000

Phối quần âu với áo vest / sơ mi
920000

Cùng phong cách công sở / lịch sự
2130000
Chưa có gợi ý phối cho sản phẩm này.
Áo blazer nam mỏng nhẹ phù hợp mặc mùa xuân hè, chất liệu nylon co giãn thoáng khí giúp cơ thể luôn khô thoáng và dễ chịu. Bề mặt vải mềm mịn, xử lý chống nhăn nên giữ phom đẹp suốt ngày dài mà không cần ủi. Thiết kế dáng ôm vừa vặn tôn dáng, cổ vest lịch lãm, một hàng hai cúc và gấu áo tròn tạo nét thanh lịch hiện đại. Áo có túi chéo ở đường may bên tiện dụng, thích hợp phối cùng sơ mi, áo thun hoặc quần tây cho nhiều hoàn cảnh khác nhau. Chất liệu có khả năng hút ẩm thoát mồ hôi, giặt máy được, phù hợp mặc đi làm, dạo phố hay các buổi gặp gỡ bạn bè. Sản phẩm có nhiều size từ M đến 4XL phù hợp nhiều vóc dáng nam giới.






































Ưu tiên đo thước dây: ngực, vai, eo, mông — so với dải (cm) của bạn rồi chọn cỡ gần nhất.
| Cỡ | Ngực (cm) | Vai (cm) | Eo (cm) | Mông (cm) |
|---|---|---|---|---|
| S | 86–90 | 41–43 | 70–76 | 88–94 |
| M | 90–96 | 43–45 | 76–82 | 94–100 |
| L | 96–102 | 45–47 | 82–88 | 100–106 |
| XL | 102–108 | 47–49 | 88–94 | 106–112 |
| XXL | 108–114 | 49–51 | 94–100 | 112–118 |
| 3XL | 114–122 | 51–53 | 100–108 | 118–126 |
| 4XL | 122–130 | 53–55 | 108–116 | 126–134 |
| 5XL | 130–138 | 55–58 | 116–126 | 134–144 |
Dùng khi chưa đo được thước: dải này hợp vóc dáng nam Việt hơn. Người vai rộng / bụng lớn nên nghiêng cỡ lớn hơn hoặc căn bảng cm phía trên.
| Cỡ | Chiều cao (cm) | Cân nặng (kg) |
|---|---|---|
| S | 155–165 | 45–55 |
| M | 160–170 | 55–63 |
| L | 165–175 | 63–72 |
| XL | 170–180 | 72–82 |
| XXL | 175–185 | 82–92 |
| 3XL | 178–188 | 92–105 |
| 4XL | 180–192 | 105–118 |
| 5XL | 185–196 | 118–130 |
Form oversize có thể giảm 1 cỡ nếu thích vừa người; form slim/ôm hoặc bụng lớn nên tăng 1 cỡ.
Thông tin chỉ mang tính tham khảo, không thay cho mô tả và chính sách đổi trả của từng sản phẩm. Danh sách hướng dẫn theo nhóm hàng